DỮ LIỆU MỚI
Bảng tổng sắp huy chương Olympic: So sánh quốc gia thế nào cho công bằng?•Những quốc gia đón nhiều khách du lịch nhất: Vì sao lượt khách không phải số người?•Xếp hạng phát triển con người HDI: Vì sao GDP cao chưa chắc đứng đầu?•Quốc gia nào phát thải CO₂ nhiều nhất? Ba cách thống kê cho ba góc nhìn khác nhau•Tuổi thọ trung bình và tuổi thọ khỏe mạnh: Vì sao hai bảng xếp hạng có thể khác nhau?•GDP lớn nhất có đồng nghĩa quốc gia giàu nhất? Hiểu 4 chỉ tiêu kinh tế thường bị nhầm•6 tỷ người dùng Internet năm 2025: Thế giới đã kết nối đến đâu?•Dân số thế giới sẽ đạt đỉnh khi nào? Đọc đúng dự báo 10,3 tỷ người của Liên Hợp Quốc•Top 10 quốc gia và vùng lãnh thổ dẫn đầu về phát thải co2 năm 2023•Top 10 quốc gia và vùng lãnh thổ dẫn đầu về tuổi thọ năm 2023•Bảng tổng sắp huy chương Olympic: So sánh quốc gia thế nào cho công bằng?•Những quốc gia đón nhiều khách du lịch nhất: Vì sao lượt khách không phải số người?•Xếp hạng phát triển con người HDI: Vì sao GDP cao chưa chắc đứng đầu?•Quốc gia nào phát thải CO₂ nhiều nhất? Ba cách thống kê cho ba góc nhìn khác nhau•Tuổi thọ trung bình và tuổi thọ khỏe mạnh: Vì sao hai bảng xếp hạng có thể khác nhau?•GDP lớn nhất có đồng nghĩa quốc gia giàu nhất? Hiểu 4 chỉ tiêu kinh tế thường bị nhầm•6 tỷ người dùng Internet năm 2025: Thế giới đã kết nối đến đâu?•Dân số thế giới sẽ đạt đỉnh khi nào? Đọc đúng dự báo 10,3 tỷ người của Liên Hợp Quốc•Top 10 quốc gia và vùng lãnh thổ dẫn đầu về phát thải co2 năm 2023•Top 10 quốc gia và vùng lãnh thổ dẫn đầu về tuổi thọ năm 2023•
Dân số và xã hội

Top 10 quốc gia dẫn đầu về dân số thế giới năm 2023

15/10/2026World Statics

Theo bộ dữ liệu công khai được dẫn bên dưới, Ấn Độ đứng đầu danh sách về dân số thế giới trong năm 2023. Bảng xếp hạng sử dụng cùng một năm dữ liệu để bảo đảm khả năng so sánh.

Bảng xếp hạng Dân số thế giới năm 2023

Hạng Quốc gia Giá trị (người)
1 Ấn Độ 1.438.069.597
2 Trung Quốc 1.422.584.930
3 Hoa Kỳ 343.477.330
4 Indonesia 281.190.068
5 Pakistan 247.504.505
6 Nigeria 227.882.949
7 Brazil 211.140.731
8 Bangladesh 171.466.986
9 Russia 145.440.502
10 Mexico 129.739.761

Điểm nổi bật

Quốc gia đứng đầu đạt 1.438.069.597 người; quốc gia xếp thứ 10 đạt 129.739.761 người. Đây là so sánh mô tả trong bộ dữ liệu, không phải kết luận về nguyên nhân của chênh lệch.

Nguồn dữ liệu: Tải bộ dữ liệu gốc. Năm thống kê: 2023. Đơn vị: người. Thời điểm xuất bản bài viết không nhất thiết là thời điểm số liệu được cập nhật.

Nguồn và phương pháp

Thời kỳ dữ liệu: Chưa cập nhật

Nguồn: Chưa cập nhật