Cần bao nhiêu tiền để có thể nghỉ hưu thoải mái? Theo bảng ước tính dựa trên chi phí sinh hoạt địa phương và mô hình chi tiêu cho 14 năm 8 tháng nghỉ hưu, Pakistan đứng đầu nhóm quốc gia cần số tiền thấp nhất, khoảng 187.000 USD. Việt Nam đứng thứ 25 với mức ước tính 295.000 USD.
Chưa đến 200.000 USD ở 4 quốc gia
Pakistan có mức thấp nhất danh sách với 187.000 USD, sát ngay sau là Ấn Độ với 189.000 USD. Bangladesh và Ai Cập cùng ở mức 190.000 USD.
Như vậy, khoảng cách giữa vị trí số 1 và số 4 chỉ 3.000 USD. Đây cũng là bốn quốc gia duy nhất trong danh sách có mức tiền cần thiết dưới 200.000 USD.
Nepal đứng thứ 5 với 214.000 USD, tiếp đến là Algeria 222.000 USD, Tunisia 253.000 USD, Indonesia 254.000 USD và Sri Lanka 258.000 USD.
Việt Nam: khoảng 295.000 USD cho gần 15 năm nghỉ hưu
Việt Nam đứng thứ 25 với số tiền ước tính 295.000 USD cho 14 năm 8 tháng nghỉ hưu.
Nếu phân bổ đều theo thời gian, con số này tương đương khoảng 20.100 USD/năm, hay khoảng 1.676 USD/tháng theo phép tính đơn giản từ tổng ngân sách.
Trong khu vực Đông Nam Á, Indonesia có mức thấp hơn đáng kể, khoảng 254.000 USD; Malaysia 292.000 USD; Việt Nam 295.000 USD và Philippines 301.000 USD.
Chênh lệch giữa Top 30 không quá lớn
Pakistan ở đầu danh sách cần khoảng 187.000 USD, trong khi Bắc Macedonia – vị trí thứ 30 – cần khoảng 304.000 USD. Chênh lệch là 117.000 USD, tương đương mức cao nhất trong Top 30 lớn hơn khoảng 63% so với mức thấp nhất.
Tuy nhiên, “rẻ để nghỉ hưu” không đồng nghĩa với “tốt nhất để nghỉ hưu”. Chất lượng y tế, an toàn, visa cư trú, thuế, tỷ giá, lạm phát, cơ sở hạ tầng và chất lượng sống đều là những yếu tố cần được xem xét bên cạnh chi phí.
| Hạng | Quốc gia | Chi phí nghỉ hưu ước tính |
|---|---|---|
| 1 | 🇵🇰 Pakistan | 187.000 USD |
| 2 | 🇮🇳 Ấn Độ | 189.000 USD |
| 3 | 🇧🇩 Bangladesh | 190.000 USD |
| 4 | 🇪🇬 Ai Cập | 190.000 USD |
| 5 | 🇳🇵 Nepal | 214.000 USD |
| 6 | 🇩🇿 Algeria | 222.000 USD |
| 7 | 🇹🇳 Tunisia | 253.000 USD |
| 8 | 🇮🇩 Indonesia | 254.000 USD |
| 9 | 🇱🇰 Sri Lanka | 258.000 USD |
| 10 | 🇽🇰 Kosovo | 266.000 USD |
| 11 | 🇧🇾 Belarus | 267.000 USD |
| 12 | 🇧🇷 Brazil | 268.000 USD |
| 13 | 🇦🇿 Azerbaijan | 270.000 USD |
| 14 | 🇺🇬 Uganda | 272.000 USD |
| 15 | 🇰🇪 Kenya | 272.000 USD |
| 16 | 🇨🇴 Colombia | 279.000 USD |
| 17 | 🇨🇳 Trung Quốc | 279.000 USD |
| 18 | 🇪🇨 Ecuador | 281.000 USD |
| 19 | 🇷🇺 Nga | 281.000 USD |
| 20 | 🇲🇦 Morocco | 284.000 USD |
| 21 | 🇺🇦 Ukraine | 286.000 USD |
| 22 | 🇮🇶 Iraq | 290.000 USD |
| 23 | 🇲🇾 Malaysia | 292.000 USD |
| 24 | 🇰🇿 Kazakhstan | 294.000 USD |
| 25 | 🇻🇳 Việt Nam | 295.000 USD |
| 26 | 🇻🇪 Venezuela | 298.000 USD |
| 27 | 🇧🇦 Bosnia & Herzegovina | 299.000 USD |
| 28 | 🇵🇭 Philippines | 301.000 USD |
| 29 | 🇮🇷 Iran | 302.000 USD |
| 30 | 🇲🇰 Bắc Macedonia | 304.000 USD |

Lưu ý: Các con số là mức tiết kiệm ước tính cần thiết cho 14 năm 8 tháng nghỉ hưu thoải mái, dựa trên chi phí sinh hoạt địa phương và mô hình chi tiêu hưu trí. Đây không phải số tiền đảm bảo cho mọi cá nhân; nhu cầu thực tế phụ thuộc đáng kể vào lối sống, nơi cư trú, y tế và biến động giá cả.
Thời kỳ dữ liệu: Chưa cập nhật
Nguồn: Chưa cập nhật


