Theo bộ số liệu IMF – World Economic Outlook 2026 được cung cấp, Trung Quốc đứng đầu với kim ngạch xuất khẩu 3,79 nghìn tỷ USD, theo sau là Hoa Kỳ với 3,23 nghìn tỷ USD. Đức xếp thứ ba với 1,99 nghìn tỷ USD.
Top 25 nền kinh tế xuất khẩu lớn nhất
| Hạng | Quốc gia/nền kinh tế | Xuất khẩu |
|---|---|---|
| 1 | 🇨🇳 Trung Quốc | 3,79 nghìn tỷ USD |
| 2 | 🇺🇸 Hoa Kỳ | 3,23 nghìn tỷ USD |
| 3 | 🇩🇪 Đức | 1,99 nghìn tỷ USD |
| 4 | 🇫🇷 Pháp | 1,20 nghìn tỷ USD |
| 5 | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 1,12 nghìn tỷ USD |
| 6 | 🇳🇱 Hà Lan | 1,03 nghìn tỷ USD |
| 7 | 🇸🇬 Singapore | 979 tỷ USD |
| 8 | 🇮🇳 Ấn Độ | 957 tỷ USD |
| 9 | 🇯🇵 Nhật Bản | 922 tỷ USD |
| 10 | 🇰🇷 Hàn Quốc | 835 tỷ USD |
| 11 | 🇮🇹 Italy | 779 tỷ USD |
| 12 | 🇮🇪 Ireland | 762 tỷ USD |
| 13 | 🇭🇰 Hong Kong | 734 tỷ USD |
| 14 | 🇨🇦 Canada | 728 tỷ USD |
| 15 | 🇲🇽 Mexico | 681 tỷ USD |
| 16 | 🇨🇭 Thụy Sĩ | 675 tỷ USD |
| 17 | 🇪🇸 Tây Ban Nha | 642 tỷ USD |
| 18 | 🇦🇪 UAE | 558 tỷ USD |
| 19 | 🇧🇪 Bỉ | 526 tỷ USD |
| 20 | 🇹🇼 Đài Loan | 486 tỷ USD |
| 21 | 🇵🇱 Ba Lan | 479 tỷ USD |
| 22 | 🇷🇺 Nga | 477 tỷ USD |
| 23 | 🇻🇳 Việt Nam | 429 tỷ USD |
| 24 | 🇦🇺 Australia | 425 tỷ USD |
| 25 | 🇧🇷 Brazil | 388 tỷ USD |

Việt Nam: 429 tỷ USD và vị trí thứ 23
Theo bảng số liệu, Việt Nam đạt 429 tỷ USD, đứng thứ 23 và cao hơn Australia khoảng 4 tỷ USD, Brazil khoảng 41 tỷ USD.
Đáng chú ý, Việt Nam nằm trong nhóm các nền kinh tế châu Á xuất hiện dày đặc trong Top 25, bên cạnh Trung Quốc, Singapore, Ấn Độ, Nhật Bản, Hàn Quốc và các nền kinh tế khác.
Một khoảng cách rất lớn cũng xuất hiện ở nhóm đầu: Trung Quốc cao hơn Hoa Kỳ khoảng 560 tỷ USD, trong khi hai nền kinh tế này bỏ khá xa Đức ở vị trí thứ ba.
Nguồn: IMF – World Economic Outlook 2026, theo bộ số liệu được cung cấp.
Lưu ý biên tập: Cần xác định rõ chỉ tiêu IMF trong bảng là xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ hay chỉ xuất khẩu hàng hóa trước khi đăng. Các con số như 3,23 nghìn tỷ USD của Hoa Kỳ cho thấy bảng có khả năng đang sử dụng khái niệm rộng hơn xuất khẩu hàng hóa đơn thuần; vì vậy không nên gọi là “kim ngạch xuất khẩu hàng hóa” nếu chưa kiểm chứng chỉ tiêu gốc.
Thời kỳ dữ liệu: Chưa cập nhật
Nguồn: Chưa cập nhật




