Chi phí nuôi dạy trẻ hàng năm tại các thành phố của Mỹ
- San Francisco, CA – 43,2 nghìn USD
- Boston, MA – 42,6 nghìn USD
- San Jose, CA – 41,8 nghìn USD
- Seattle, WA – 36,3 nghìn USD
- Denver, CO – 34,7 nghìn USD
- San Diego, CA – 34,7 nghìn USD
- Hartford, CT – 33,8 nghìn USD
- Minneapolis-St. Paul, MN – $33,3K
- Sacramento, CA – $33,3K
- Portland, OR – $32,1K
- Providence, RI – $32,6K
- Indianapolis, IN – $32,5K
- Los Angeles, CA – 32,2 nghìn USD
- Philadelphia, PA – $31,4K
- Thành phố New York, NY – $31,1K
- Riverside, CA – 30,9 nghìn USD
- Washington, D.C. – 30,2 nghìn USD
- Baltimore, MD – 28,2 nghìn USD
- Cleveland, Ohio – $27,8K
- Milwaukee, WI – $27,7K
- Cincinnati, OH – $27,4K
- Columbus, Ohio – $27,4K
- Las Vegas, NV – $27,3K
- Chicago, IL – 26,6 nghìn USD
- Miami, FL – $ 26,2K
- Raleigh, NC – 25,9 nghìn USD
- St. Louis, MO – $25,4K
- Phoenix, AZ – $25,4K
- Jacksonville, FL – 25,2 nghìn USD
- Pittsburgh, PA – 25,1 nghìn USD
- Austin, TX – $24,9K
- Thành phố Salt Lake, UT – $24,7K
- Thành phố Kansas, MO – $24,5K
- Tampa, FL – $ 24,2K
- Charlotte, NC – $24,2K
- Orlando, FL – $ 23,8K
- Detroit, MI – 23,7 nghìn USD
- Thành phố Oklahoma, OK – $23,6K
- Dallas-Fort Worth, TX – 23,3 nghìn USD
- Louisville, KY – 23,3 nghìn USD
- Richmond, VA – 22,7 nghìn USD
- Houston, TX – 22,6 nghìn USD
- Atlanta, GA – 22,5 nghìn USD
- Virginia Beach, VA – 22,3 nghìn USD
- Birmingham, AL – 21,7 nghìn USD
- San Antonio, TX – 21,4 nghìn USD
- Nashville, TN – 21,2 nghìn USD
- Memphis, TN – 19,9 nghìn USD

Lưu ý: Chi phí hàng năm bao gồm chăm sóc trẻ em, nhà ở, thực phẩm, đi lại, chăm sóc sức khỏe và các khoản chi thiết yếu khác.
Nguồn: SmartAsset (2026)
Nguồn và phương pháp
Thời kỳ dữ liệu: Chưa cập nhật
Nguồn: Chưa cập nhật



