DỮ LIỆU MỚI
Top 20 quốc gia sở hữu nhiều vàng dự trữ nhất thế giới: Mỹ nắm hơn 8.100 tấn•Thế giới qua 50 con số: Kinh tế, dân số, công nghệ, năng lượng và Trái Đất•Kỷ nguyên thứ 15 của nhân loại: AI Age sẽ thay đổi thế giới như thế nào?•15 thời kỳ lớn của lịch sử loài người: Từ thời đồ đá đến kỷ nguyên AI•Top thành phố có GDP lớn nhất thế giới: New York dẫn đầu, Shanghai bứt phá đến năm 2050•460 km/h: Những đoàn tàu cao tốc nhanh nhất thế giới•25 thương hiệu điện tử nổi bật theo từng danh mục: Apple, Sony, Samsung và LG xuất hiện nhiều nhất•Quốc gia nào có nhiều sân bay nhất thế giới năm 2026?•Top 25 nền kinh tế xuất khẩu lớn nhất năm 2025: Trung Quốc dẫn đầu, Việt Nam đứng thứ 23•GDP Trung Đông năm 2026: Thổ Nhĩ Kỳ và Saudi Arabia dẫn đầu•Top 20 quốc gia sở hữu nhiều vàng dự trữ nhất thế giới: Mỹ nắm hơn 8.100 tấn•Thế giới qua 50 con số: Kinh tế, dân số, công nghệ, năng lượng và Trái Đất•Kỷ nguyên thứ 15 của nhân loại: AI Age sẽ thay đổi thế giới như thế nào?•15 thời kỳ lớn của lịch sử loài người: Từ thời đồ đá đến kỷ nguyên AI•Top thành phố có GDP lớn nhất thế giới: New York dẫn đầu, Shanghai bứt phá đến năm 2050•460 km/h: Những đoàn tàu cao tốc nhanh nhất thế giới•25 thương hiệu điện tử nổi bật theo từng danh mục: Apple, Sony, Samsung và LG xuất hiện nhiều nhất•Quốc gia nào có nhiều sân bay nhất thế giới năm 2026?•Top 25 nền kinh tế xuất khẩu lớn nhất năm 2025: Trung Quốc dẫn đầu, Việt Nam đứng thứ 23•GDP Trung Đông năm 2026: Thổ Nhĩ Kỳ và Saudi Arabia dẫn đầu•
Sức khỏe

Chi phí nuôi dạy trẻ hàng năm tại các thành phố của Mỹ

11/08/2026World Statics

Chi phí nuôi dạy trẻ hàng năm tại các thành phố của Mỹ

  1. San Francisco, CA – 43,2 nghìn USD
  2. Boston, MA – 42,6 nghìn USD
  3. San Jose, CA – 41,8 nghìn USD
  4. Seattle, WA – 36,3 nghìn USD
  5. Denver, CO – 34,7 nghìn USD
  6. San Diego, CA – 34,7 nghìn USD
  7. Hartford, CT – 33,8 nghìn USD
  8. Minneapolis-St. Paul, MN – $33,3K
  9. Sacramento, CA – $33,3K
  10. Portland, OR – $32,1K
  11. Providence, RI – $32,6K
  12. Indianapolis, IN – $32,5K
  13. Los Angeles, CA – 32,2 nghìn USD
  14. Philadelphia, PA – $31,4K
  15. Thành phố New York, NY – $31,1K
  16. Riverside, CA – 30,9 nghìn USD
  17. Washington, D.C. – 30,2 nghìn USD
  18. Baltimore, MD – 28,2 nghìn USD
  19. Cleveland, Ohio – $27,8K
  20. Milwaukee, WI – $27,7K
  21. Cincinnati, OH – $27,4K
  22. Columbus, Ohio – $27,4K
  23. Las Vegas, NV – $27,3K
  24. Chicago, IL – 26,6 nghìn USD
  25. Miami, FL – $ 26,2K
  26. Raleigh, NC – 25,9 nghìn USD
  27. St. Louis, MO – $25,4K
  28. Phoenix, AZ – $25,4K
  29. Jacksonville, FL – 25,2 nghìn USD
  30. Pittsburgh, PA – 25,1 nghìn USD
  31. Austin, TX – $24,9K
  32. Thành phố Salt Lake, UT – $24,7K
  33. Thành phố Kansas, MO – $24,5K
  34. Tampa, FL – $ 24,2K
  35. Charlotte, NC – $24,2K
  36. Orlando, FL – $ 23,8K
  37. Detroit, MI – 23,7 nghìn USD
  38. Thành phố Oklahoma, OK – $23,6K
  39. Dallas-Fort Worth, TX – 23,3 nghìn USD
  40. Louisville, KY – 23,3 nghìn USD
  41. Richmond, VA – 22,7 nghìn USD
  42. Houston, TX – 22,6 nghìn USD
  43. Atlanta, GA – 22,5 nghìn USD
  44. Virginia Beach, VA – 22,3 nghìn USD
  45. Birmingham, AL – 21,7 nghìn USD
  46. San Antonio, TX – 21,4 nghìn USD
  47. Nashville, TN – 21,2 nghìn USD
  48. Memphis, TN – 19,9 nghìn USD

Lưu ý: Chi phí hàng năm bao gồm chăm sóc trẻ em, nhà ở, thực phẩm, đi lại, chăm sóc sức khỏe và các khoản chi thiết yếu khác.

Nguồn: SmartAsset (2026)

Nguồn và phương pháp

Thời kỳ dữ liệu: Chưa cập nhật

Nguồn: Chưa cập nhật