Giá xăng trên thế giới (mỗi lít)

🇱🇾 Libya – $0,024
🇮🇷 Iran – $0,029
🇻🇪 Venezuela – $0,035
🇰🇼 Kuwait – $0,339
🇩🇿 Algeria – $0,354
🇪🇬 Ai Cập – $0,478
🇶🇦 Qatar – $0,576
🇸🇦 Ả Rập Xê Út – $0,622
🇮🇶 Iraq – $0,649
🇰🇿 Kazakhstan – $0,684
🇹🇳 Tunisia – $0,859
🇪🇨 Ecuador – $0,863
🇻🇳 Việt Nam – $0,906
🇷🇺 Nga – $0,908
🇮🇩 Indonesia – $0,924
🇳🇬 Nigeria – $0,931
🇲🇾 Malaysia – $0,932
🇦🇪 UAE – $0,950
🇯🇵 Nhật Bản – $1,078
🇮🇳 Ấn Độ – $1,143
🇺🇸 Mỹ – $1,165
🇵🇰 Pakistan – $1,183
🇵🇾 Paraguay – $1,207
🇨🇳 Trung Quốc – $1,267
🇧🇷 Brazil – $1,290
🇨🇴 Colombia – $1,298
🇦🇷 Argentina – $1,356
🇹🇭 Thái Lan – $1,395
🇦🇺 Úc – $1,402
🇹🇷 Thổ Nhĩ Kỳ – $1,415
🇰🇷 Hàn Quốc – $1,421
🇨🇦 Canada – $1,439
🇵🇭 Philippines – $1,485
🇿🇦 Nam Phi – $1,535
🇵🇪 Peru – $1,576
🇨🇱 Chile – $1,588
🇸🇪 Thụy Điển – $1,589
🇲🇦 Morocco – $1,635
🇲🇽 Mexico – $1,639
🇰🇪 Kenya – $1,643
🇳🇿 New Zealand – $1,781
🇺🇦 Ukraine – $1,845
🇪🇸 Tây Ban Nha – $1,950
🇵🇱 Ba Lan – $1,986
🇮🇪 Ireland – $2,012
🇬🇧 Vương quốc Anh – $2,120
🇳🇴 Na Uy – $2,170
🇮🇹 Ý – $2,285
🇫🇷 Pháp – $2,330
🇩🇪 Đức – $2,341
🇩🇰 Đan Mạch – $2,432
🇳🇱 Hà Lan – $2,497
🇮🇱 Israel – $2,678
🌍 Trung bình toàn cầu: $1,51/lít
Nguồn: GlobalPetrolPrices, ngày 3 tháng 8 năm 2026
Thời kỳ dữ liệu: Chưa cập nhật
Nguồn: Chưa cập nhật




