DỮ LIỆU MỚI
Top 20 quốc gia sở hữu nhiều vàng dự trữ nhất thế giới: Mỹ nắm hơn 8.100 tấn•Thế giới qua 50 con số: Kinh tế, dân số, công nghệ, năng lượng và Trái Đất•Kỷ nguyên thứ 15 của nhân loại: AI Age sẽ thay đổi thế giới như thế nào?•15 thời kỳ lớn của lịch sử loài người: Từ thời đồ đá đến kỷ nguyên AI•Top thành phố có GDP lớn nhất thế giới: New York dẫn đầu, Shanghai bứt phá đến năm 2050•460 km/h: Những đoàn tàu cao tốc nhanh nhất thế giới•25 thương hiệu điện tử nổi bật theo từng danh mục: Apple, Sony, Samsung và LG xuất hiện nhiều nhất•Quốc gia nào có nhiều sân bay nhất thế giới năm 2026?•Top 25 nền kinh tế xuất khẩu lớn nhất năm 2025: Trung Quốc dẫn đầu, Việt Nam đứng thứ 23•GDP Trung Đông năm 2026: Thổ Nhĩ Kỳ và Saudi Arabia dẫn đầu•Top 20 quốc gia sở hữu nhiều vàng dự trữ nhất thế giới: Mỹ nắm hơn 8.100 tấn•Thế giới qua 50 con số: Kinh tế, dân số, công nghệ, năng lượng và Trái Đất•Kỷ nguyên thứ 15 của nhân loại: AI Age sẽ thay đổi thế giới như thế nào?•15 thời kỳ lớn của lịch sử loài người: Từ thời đồ đá đến kỷ nguyên AI•Top thành phố có GDP lớn nhất thế giới: New York dẫn đầu, Shanghai bứt phá đến năm 2050•460 km/h: Những đoàn tàu cao tốc nhanh nhất thế giới•25 thương hiệu điện tử nổi bật theo từng danh mục: Apple, Sony, Samsung và LG xuất hiện nhiều nhất•Quốc gia nào có nhiều sân bay nhất thế giới năm 2026?•Top 25 nền kinh tế xuất khẩu lớn nhất năm 2025: Trung Quốc dẫn đầu, Việt Nam đứng thứ 23•GDP Trung Đông năm 2026: Thổ Nhĩ Kỳ và Saudi Arabia dẫn đầu•
Kinh tế

Sản lượng khoáng sản theo quốc gia

11/08/2026World Statics

Sản lượng khoáng sản theo quốc gia
(triệu tấn)

  1. Trung Quốc 🇨🇳 – 5.341,4
  2. Hoa Kỳ 🇺🇸 – 2.397,4
  3. Nga 🇷🇺 – 1.566,6
  4. Ấn Độ 🇮🇳 – 1.413,8
  5. Úc 🇦🇺 – 1.332,4
  6. Indonesia 🇮🇩 – 941,9
  7. Ả Rập Xê Út 🇸🇦 – 620,0
  8. Canada 🇨🇦 – 570,2
  9. Iran 🇮🇷 – 540,3
  10. Brazil 🇧🇷 – 529,8
  11. Nam Phi 🇿🇦 – 295,8
  12. Kazakhstan 🇰🇿 – 253,8
  13. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 🇦🇪 – 238,3
  14. Iraq 🇮🇶 – 226,8
  15. Qatar 🇶🇦 – 215,2
  16. Na Uy 🇳🇴 – 189,0
  17. Kuwait 🇰🇼 – 156,2
  18. Algeria 🇩🇿 – 151,3
  19. Mexico 🇲🇽 – 147,2
  20. Thổ Nhĩ Kỳ 🇹🇷 – 144,4
  21. Guinea 🇬🇳 – 141,8
  22. Mông Cổ 🇲🇳 – 109,2
  23. Colombia 🇨🇴 – 108,8
  24. Nigeria 🇳🇬 – 115,1

Tổng toàn cầu – 19.857 triệu tấn

Lưu ý: Các số liệu bao gồm kim loại, khoáng sản công nghiệp và nhiên liệu khoáng như than đá, dầu thô và khí tự nhiên.

Nguồn: Bộ Tài chính Áo

Nguồn và phương pháp

Thời kỳ dữ liệu: Chưa cập nhật

Nguồn: Chưa cập nhật