Sản lượng khoáng sản theo quốc gia
(triệu tấn)
- Trung Quốc 🇨🇳 – 5.341,4
- Hoa Kỳ 🇺🇸 – 2.397,4
- Nga 🇷🇺 – 1.566,6
- Ấn Độ 🇮🇳 – 1.413,8
- Úc 🇦🇺 – 1.332,4
- Indonesia 🇮🇩 – 941,9
- Ả Rập Xê Út 🇸🇦 – 620,0
- Canada 🇨🇦 – 570,2
- Iran 🇮🇷 – 540,3
- Brazil 🇧🇷 – 529,8
- Nam Phi 🇿🇦 – 295,8
- Kazakhstan 🇰🇿 – 253,8
- Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 🇦🇪 – 238,3
- Iraq 🇮🇶 – 226,8
- Qatar 🇶🇦 – 215,2
- Na Uy 🇳🇴 – 189,0
- Kuwait 🇰🇼 – 156,2
- Algeria 🇩🇿 – 151,3
- Mexico 🇲🇽 – 147,2
- Thổ Nhĩ Kỳ 🇹🇷 – 144,4
- Guinea 🇬🇳 – 141,8
- Mông Cổ 🇲🇳 – 109,2
- Colombia 🇨🇴 – 108,8
- Nigeria 🇳🇬 – 115,1
Tổng toàn cầu – 19.857 triệu tấn
Lưu ý: Các số liệu bao gồm kim loại, khoáng sản công nghiệp và nhiên liệu khoáng như than đá, dầu thô và khí tự nhiên.
Nguồn: Bộ Tài chính Áo

Nguồn và phương pháp
Thời kỳ dữ liệu: Chưa cập nhật
Nguồn: Chưa cập nhật




